Hyundai H150 Đông Lạnh

580.000.000

Kích thước DxRxC: 5.120 x 1.740 x 1.965 (mm)

Tải trọng: 1150 (kg)

Trọng lượng toàn tải:3500 (kg)

Động cơ: D4CB, Dung tích xilanh: 2,497(cc)

Năm sản xuất: 2018

Category:

Mô tả

GIỚI THIỆU

Hyundai Thành Công là một công ty chuyên sản xuất xe Hyundai Việt Nam, dựa trên sự dây chuyền và sự hậu thuẫn đắc lực của Hyundai Hàn Quốc. Vào đầu tháng 10 năm 2017, Hyundai Thành Công đã bất ngờ cho ra mắt khách hàng và các đại lý trên toàn quốc sản phẩm xe đông lạnh Hyundai H150 Porter 1.5 tấn.

Đây là cú hích cực mạnh vào thị trường xe tải ở Việt nam, gây bất ngờ cho đối thủ bởi vì Hyundai Thành Công trước đến giờ vốn chỉ lắp ráp và sản xuất xe du lịch Hyundai. Sản phẩm xe tải duy nhất họ sản xuất là xe tải Hyundai H100 1 tấn nhưng cũng đã ngừng sản xuất.

CÁC LOẠI THÙNG CỦA XE HYUNDAI H150 PORTER ĐANG PHÂN PHỐI :

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Chassi: 410.000.000 đồng

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Thùng Lững: 430.000.000 đồng

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Thùng Mui Bạt: 437.500.000 đồng

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Thùng Kín Inox: 444.000.000 đồng

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Thùng Kín composite: 445.000.000 đồng

Xe tải Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn Thùng Đông Lạnh: 485.000.000 đồng

Hotline Tư vấn và báo giá: 0908.04.00.03

NGOẠI THẤT

Cũng như các sản phẩm của Hyundai Hàn Quốc Nhập khẩu, Hyundai H150 Porter Thùng Đông lạnh có thiết kế khá đẹp và mang tính khí động học cực cao. Nhìn bên ngoài, chúng ta có thể thoáng nhận thấy sản phẩm thiết kế khá giống với sản phẩm Hyundai H100 đã ra mắt từ trước cũng bởi Hyundai Thành Công. Hyundai H150 Porter với thiết kế khá thanh lịch, bắt mắt, dễ nhìn.

Xe được bố trí cặp đèn pha xếp chồng, kép, tăng khả năng chiếu sáng cực tốt, giúp tài xế có thể quan sát được trong mọi điều kiện thời tiết. Thêm vào đó là đèn sương mù và đèn xi nhan được bố trí hợp lý giúp phần đầu xe trông khá thanh thoát. Xe được sơn lớp sơn tiêu chuẩn của Hyundai Hàn Quốc, mang đến vẻ sáng bóng, bền ,ít bị bong tróc và ố màu như các dòng xe tải nhẹ trung quốc đang thịnh hành.Xe tải nhẹ Hyundai H150 Porter có 2 màu đặc trưng cho quý khách hàng lựa chọn là màu trắng và xanh.

NỘI THẤT

Nội thất của Xe tải 1.5 tấn Hyundai H150 Porter Thùng Đông Lạnh sẽ khiến quý khách bất ngờ khi bước vào khoang cabin. Nội thất như một chiếc xe tải nhập khẩu thật sự, và được cải tiến với nhiều nét hài hòa và hiện đại hơn. Các tiện nghi như điều hòa công suất cao, cửa sổ điện, đồng hồ hiển thị thông tin, Hệ thống giải trí bao gồm AM/FM/Radio đi kèm với khe cắm USB, giúp tài xế thoải mái lái xe trên mọi nẻo đường.


Đặc biệt ghế lái với dây an toàn ba điểm, tay lái trợ lực giúp lái xe nhẹ nhàng, kính lái với góc quan sát rộng kết hợp với gương chiếu hậu mang lại sự quan sát tốt nhất cho tài xế.

ĐỘNG CƠ
Trang bị sức mạnh cho xe tải 1.5 Tấn Hyundai Porter 150 Thành Công là động cơ dầu Turbo Diesel 2.5L CRDi với công suất 130PS, dung tích xi lanh 2497cc.

Đi cùng với đó là hộp số sàn 6 cấp , mang tới sự linh hoạt, bền bỉ và mạnh mẽ khi hoạt động, đồng thời xe cũng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, giúp xe chạy tiết kiệm nhiên liệu hơn và thân thiện với môi trường, phù hợp với quy định đăng kiểm của Cục đăng kiểm và Bộ GTVT.


Với kinh nghiệm trên 10 năm trên thị trường xe tải, Hyundai Trường Chinh tự tin sẽ mang tới cho quý khách chất lượng và sự hài lòng. Đặc biệt là quý khách hàng không đủ điều kiện kinh tế, có thể liên hệ với chúng tôi để mua xe Hyundai H150 Porter trả góp, với khoản vay lên tới 80% giá trị của xe chỉ với CMT và Hộ Khẩu, thời gian vay lâu dài, lãi xuất thấp, hỗ trợ phí trước bạ, hỗ trợ đăng ký đăng kiểm và giao xe tại nhà. Hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT Thông số cơ bản của xe hyundai h150
1 Thông tin chung Ô tô cơ sở Ô tô tải thiết kế
1.1 Loại phương tiện Ô tô sát xi tải Ô tô tải ( đông lạnh )
1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện HYUNDAI NEWPORTER 150 HYUNDAI NEWPORTER 150/CDQT-ĐL18
1.3 Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm) 5120x1740x1970 5230x1800x2650
2.2 Khoảng cách trục (mm) 2640
2.3 Vết bánh xe trước/ sau (mm) 1485/1320
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 1520
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1185
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 1385 1405
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
2.8 Góc thoát trước/ sau ( độ ) 17/20 17/20
2.9 Chiều rộng cabin (mm) 1740
2.10 Chiều rộng thùng hàng (mm) 1800
3 Thông số về khối lượng (kg)
3.1 Khối lượng bản thân 1530 1950
Phân bố lên cụm cầu trước 1010 1070
Phân bố lên cụm cầu sau 520 880
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 1355
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) 1355
3.4 Số lượng cho phép chở kể cả người lái (người) 03 (195kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ CPTGGT (kg) 3500
Phân bố lên cụm cầu trước 1390
Phân bố lên cụm cầu sau 2110
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 3500 3500
3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục 1/ Trục 2 (kg) 1500/2120
4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) 85,5
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 32,5
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m 17,6