Hyundai New Mighty N250

470.000.000

Kích thước DxRxC: 5,260×1,760×2,200 (mm)

Tải trọng: 2,500 (kg)

Trọng lượng toàn tải: 4,720 (kg)

Động cơ: D4CB, Dung tích xilanh: 2,497(cc)

Năm sản xuất: 2018

Category:

Mô tả

GIỚI THIỆU

Phong cách làm việc mới


Khi ngày mới bắt đầu, New Mighty N250 từng bước giúp cho công việc kinh doanh của bạn trở nên hiệu quả nhất. Đó là nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật với khả năng vận chuyển hàng hóa lớn cho phép bạn vận chuyển nhiều hàng hóa hơn trong mỗi chuyến đi. Khối lượng vận chuyển mỗi chuyển đi nhiều hơn đồng nghĩa với việc năng suất làm việc cao hơn và giảm thiểu chi phí hoạt động trên đường.

Với kích thước cho một chiếc xe tải thành phố, New Mighty N250 có thể hoạt động trên nhiều tuyến phố mà nhiều xe khác không thể làm được. Động cơ A2 2.5 kết hợp với hộp số 6 cấp mang lại công suất và mô men xoắn lớn đồng thời rất tiết kiệm nhiên liệu.
Dù hoạt động trên công trường hoặc trong trung tâm thành phố, New Mighty N250 luôn chứng tỏ sự đa năng và khả năng giải quyết mọi công việc.

New Mighty N250 mang lại cho công việc kinh doanh của bạn một lợi thế lớn với chiều dài cơ sở 2,810mm và chiều dài thùng lớn rất thuận tiện cho việc vận chuyển trong thành phố. Với chiều dài thùng được tăng thêm so với các phiên bản trước đó, Bản có thể vận chuyển thêm 10% theo thể tích và tải trọng tối đa tăng hơn 300kg.
Việc sử dụng khung gầm bằng chất liệu thép tốt nhất và nhẹ giúp New Mighty N250 tăng tải trọng chở hàng mà vẫn đảm bảo được độ bền và khả năng chịu tải.


Tải trọng lớn hơn, giúp cho hiệu quả vận chuyển tăng lên vượt trội so với các xe cùng phân khúc.

CÁC LOẠI THÙNG XE:

Xe Hyundai New Mighty N250 – Thùng lững: 515.000.000 đồng

Xe Hyundai New Mighty N250 – Thùng mui bạt: 518.000.000 đồng

Xe Hyundai New Mighty N250 – Thùng thùng kín inox: 520.000.000 đồng

Xe Hyundai New Mighty N250 – Thùng thùng composit: 525.000.000 đồng

Hotline Tư vấn và báo giá: 0908.04.00.03

NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI VÀ NỔI BẬT
Kích thước tổng thể phù hợp với một chiếc xe tải thành phố, hiện đại và linh hoạt.

Cản trước cứng cáp Cụm đen pha và đèn xi nhan Đèn sương mù Bậc lên xuống thuận tiện

NỘI THẤT

Với tầm nhìn rộng tới tất cả các hướng chính, vùng quan sát từ ghế lái lớn hơn và tốt hơn bao giờ hết. Đó là một yếu tố được thiết kế để giảm thiểu sự mệt mỏi, tăng cường sự tỉnh tảo mang lại sự an toàn và tự tin cho các lái xe.

Hệ thống van điều hòa lực phanh theo tải trọng (LSPV) tăng cường độ an toàn khi xe có tải. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hiện đại dễ quan sát và thao tác giúp cho việc vận hành xe trở nên dễ dàng hơn.

Hệ thống âm thanh đa đủ kết nối: Radio, USB, AUX Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị rõ ràng, nổi bật Vô lăng gật gù và trợ lực Bảng điều khiển trung tâm hiện đại và dễ thao tác

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước .
D x R x C (mm) 5,260 x 1,760 x 2,200
Chiều dài cơ sở (mm) 2,810
Vết bánh xe trước/sau 1,485 / 1,270
Khối lượng .
Trọng lượng không tải 1,780
Không tải phân bổ cầu trước 1,300
Không tải phân bổ cầu sau 510
Trọng lượng toàn tải 4,720
Toàn tải phân bổ cầu trước 2,000
Toàn tải phân bổ cầu sau 2,760
Động cơ .
Mã động cơ D4CB, Euro IV
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử
Dung tích công tác (cc) 2,497
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3,800
Momen xoắn cực đại (Nm) 255 / 2,000
Hộp số .
Hộp số M6AR1
Loại hộp số Số sàn, 6 cấp
Vành & Lốp xe .
Kiểu lốp xe Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi
Kích thước lốp 6.50R16 / 5.50R13
Các trang bị khác .
Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ
Radio + AUX +USB
Đèn sương mù trước
Van điều hòa lực phanh